Cùng người trẻ gieo giá trị mới cho nông sản Việt LAW FARM · 2026

Đang mở biểu mẫu…

Thông tin các bên và căn cứ hợp đồng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA NÔNG SẢN

Số: ……/HĐMBNS/……

Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2015;

Căn cứ Luật Thương mại năm 2005;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thi hành;

Căn cứ Luật Trồng trọt năm 2018 và các quy định pháp luật chuyên ngành có liên quan;

Căn cứ nhu cầu và khả năng của Các Bên.

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……, tại ………………………………, chúng tôi gồm:

BÊN BÁN: …………………………………………

Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế/CCCD: ………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………… Email: …………………………………

Tài khoản số: ……………………… tại Ngân hàng: …………………………

Đại diện: ………………………………… Chức vụ: ……………………………

Căn cứ đại diện: …………………………………………………………………

Sau đây gọi là “Bên Bán”.

BÊN MUA: …………………………………………

Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế/CCCD: ………………………………………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………… Email: …………………………………

Tài khoản số: ……………………… tại Ngân hàng: …………………………

Đại diện: ………………………………… Chức vụ: ……………………………

Căn cứ đại diện: …………………………………………………………………

Sau đây gọi là “Bên Mua”.

Bên Bán và Bên Mua sau đây gọi riêng là “Bên”, gọi chung là “Các Bên”.

Các Bên thống nhất ký kết Hợp đồng với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1. ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

1.1. Bên Bán đồng ý bán và Bên Mua đồng ý mua các loại nông sản được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 – Danh mục hàng hóa, tiêu chuẩn chất lượng và yêu cầu kỹ thuật của Hợp đồng này.

1.2. Hàng hóa có thể bao gồm: (a) nông sản tươi; (b) nông sản đã sơ chế; (c) nông sản đã phân loại, đóng gói; (d) các sản phẩm nông nghiệp khác theo thỏa thuận bằng văn bản của Các Bên.

1.3. Mỗi lô hàng phải được xác định tối thiểu bằng tên hàng hóa, giống/chủng loại, mã lô, sản lượng/khối lượng, nguồn gốc/vùng sản xuất, ngày thu hoạch, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói và thời gian, địa điểm giao hàng.

1.4. Trường hợp Hợp đồng được thực hiện theo nhiều đợt giao hàng, mỗi đơn hàng/phiếu đặt hàng/biên bản xác nhận khối lượng được Các Bên ký hoặc xác nhận theo phương thức quy định tại Hợp đồng là một bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

ĐIỀU 2. NGUỒN GỐC VÀ TÍNH HỢP PHÁP CỦA HÀNG HÓA

2.1. Bên Bán cam kết hàng hóa có nguồn gốc hợp pháp; được sản xuất, thu hoạch, sơ chế và bảo quản theo quy định pháp luật; không phải hàng hóa bị cấm lưu thông; không sử dụng nguyên liệu, hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, chất kích thích hoặc các chất khác trái quy định; đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm áp dụng; và không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của bên thứ ba.

2.2. Bên Bán phải cung cấp các tài liệu chứng minh nguồn gốc, chất lượng và tính hợp pháp của hàng hóa khi pháp luật hoặc Hợp đồng yêu cầu, bao gồm thông tin vùng trồng, hồ sơ truy xuất, phiếu kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng/an toàn thực phẩm, chứng nhận VietGAP/GlobalGAP/hữu cơ nếu có, hóa đơn chứng từ và các giấy tờ khác.

2.3. Việc Bên Mua nhận hàng hoặc thanh toán tiền hàng không được hiểu là Bên Mua từ bỏ quyền khiếu nại đối với những khiếm khuyết mà tại thời điểm nhận hàng không thể phát hiện bằng phương pháp kiểm tra thông thường.

ĐIỀU 3. CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA

3.1. Hàng hóa phải đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn chất lượng bắt buộc theo pháp luật; tiêu chuẩn được công bố áp dụng nếu có; tiêu chuẩn kỹ thuật tại Phụ lục 01; mẫu hàng hóa đã được Các Bên xác nhận nếu có; và các yêu cầu cụ thể khác trong từng đơn hàng.

3.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu gồm: chủng loại/giống; kích thước/trọng lượng; màu sắc; độ chín; độ tươi; tỷ lệ dập, thối, sâu bệnh; tạp chất; độ ẩm; dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; kim loại nặng và các chỉ tiêu an toàn khác nếu áp dụng; quy cách bao gói; và các chỉ tiêu khác tại Phụ lục 01.

3.3. Mức sai số cho phép đối với từng chỉ tiêu được quy định tại Phụ lục 01. Nếu Phụ lục không quy định thì áp dụng tiêu chuẩn bắt buộc theo pháp luật hiện hành hoặc tiêu chuẩn đã được Các Bên xác nhận.

3.4. Bên Bán không được tự ý thay đổi giống, vùng sản xuất, phương thức sản xuất, quy trình xử lý sau thu hoạch hoặc tiêu chuẩn hàng hóa nếu việc thay đổi có khả năng ảnh hưởng đến chất lượng hoặc an toàn của hàng hóa.

3.5. Khi hàng hóa không đạt chất lượng, Bên Mua có quyền từ chối nhận toàn bộ/một phần; yêu cầu thay thế; yêu cầu giảm giá nếu Các Bên thống nhất tiếp tục nhận; yêu cầu thu hồi; yêu cầu bồi thường; và áp dụng các chế tài khác theo Hợp đồng và pháp luật.

ĐIỀU 4. SỐ LƯỢNG, KHỐI LƯỢNG VÀ HAO HỤT

4.1. Số lượng hàng hóa dự kiến được quy định tại Phụ lục 01 hoặc từng Đơn đặt hàng.

4.2. Đối với nông sản có đặc tính tự nhiên dễ hao hụt, Các Bên thống nhất mức hao hụt hợp lý là ……% tính từ thời điểm …………… đến thời điểm …………….

4.3. Hao hụt vượt quá mức quy định do lỗi của Bên chịu trách nhiệm bảo quản, vận chuyển hoặc giao nhận thì Bên đó chịu trách nhiệm đối với phần hao hụt vượt mức.

4.4. Khối lượng thanh toán được xác định căn cứ vào: □ khối lượng cân thực tế tại nơi giao hàng; □ tại nơi nhận hàng; □ khối lượng sau khi trừ tỷ lệ hao hụt; □ phương thức khác: …………….

4.5. Việc cân phải được thực hiện bằng phương tiện đo phù hợp và có thể lập Phiếu cân/Biên bản giao nhận làm căn cứ thanh toán.

ĐIỀU 5. GIÁ BÁN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ

5.1. Giá hàng hóa được quy định tại Phụ lục 02 – Bảng giá và phương thức thanh toán.

5.2. Giá đã bao gồm/chưa bao gồm thuế GTGT, chi phí đóng gói, bốc xếp, vận chuyển và các chi phí khác theo Phụ lục 02.

5.3. Giá đã được xác nhận cho từng đơn hàng có giá trị ràng buộc đối với đơn hàng đó, trừ trường hợp Hợp đồng có cơ chế điều chỉnh giá.

5.4. Đối với hợp đồng dài hạn, Các Bên có thể áp dụng cơ chế điều chỉnh giá tại Phụ lục 02.

5.5. Không Bên nào được tự ý thay đổi giá sau khi đơn hàng đã được xác nhận, trừ trường hợp Hợp đồng/pháp luật cho phép hoặc Các Bên có thỏa thuận bằng văn bản.

ĐIỀU 6. ĐẶT HÀNG VÀ XÁC NHẬN ĐƠN HÀNG

6.1. Bên Mua gửi đơn đặt hàng tối thiểu …… ngày trước ngày dự kiến giao hàng.

6.2. Đơn đặt hàng thể hiện tối thiểu tên hàng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, giá, thời gian giao, địa điểm giao, yêu cầu đóng gói và yêu cầu đặc biệt khác.

6.3. Bên Bán xác nhận đơn hàng trong vòng …… giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng.

6.4. Đơn hàng chỉ có giá trị ràng buộc khi được xác nhận bởi người có thẩm quyền của Bên Bán.

6.5. Sau khi xác nhận, Bên Bán không được đơn phương hủy hoặc giảm số lượng đã cam kết, trừ trường hợp thuộc Điều 18 hoặc được Bên Mua chấp thuận bằng văn bản.

ĐIỀU 7. GIAO NHẬN HÀNG HÓA

7.1. Thời gian, địa điểm và phương thức giao hàng quy định tại Phụ lục 03.

7.2. Bên Bán có trách nhiệm chuẩn bị hàng đúng số lượng/chất lượng, đóng gói phù hợp, bảo đảm điều kiện bảo quản trong quá trình vận chuyển thuộc trách nhiệm của mình, giao đúng thời gian và cung cấp đầy đủ chứng từ.

7.3. Khi giao hàng, Các Bên lập Biên bản giao nhận/Phiếu giao hàng ghi nhận thời gian, số lượng, khối lượng, mã lô, tình trạng hàng hóa, kết quả kiểm tra ban đầu và ý kiến của Các Bên.

7.4. Nếu Bên Mua phát hiện dấu hiệu rõ ràng cho thấy hàng hóa không phù hợp, Bên Mua có quyền tạm thời từ chối nhận hoặc yêu cầu niêm phong lô hàng để kiểm tra.

7.5. Việc ký Biên bản giao nhận chỉ xác nhận việc giao nhận về số lượng/tình trạng bên ngoài tại thời điểm giao, không làm mất quyền khiếu nại đối với lỗi ẩn hoặc lỗi chỉ có thể phát hiện bằng kiểm nghiệm.

ĐIỀU 8. CHUYỂN RỦI RO VÀ QUYỀN SỞ HỮU

8.1. Rủi ro đối với hàng hóa chuyển từ Bên Bán sang Bên Mua kể từ thời điểm hàng hóa được giao và Bên Mua hoặc người được ủy quyền ký xác nhận giao nhận, trừ khi Các Bên có thỏa thuận khác.

8.2. Trường hợp Bên Mua từ chối nhận hàng hợp pháp do hàng hóa không phù hợp, rủi ro vẫn thuộc Bên Bán.

8.3. Quyền sở hữu đối với hàng hóa được chuyển sang Bên Mua kể từ thời điểm: □ thanh toán đủ; □ nhận hàng; □ thời điểm khác: …………….

8.4. Nếu Các Bên bảo lưu quyền sở hữu đến khi thanh toán đủ, Bên Mua không được bán, chuyển nhượng hoặc dùng hàng hóa làm tài sản bảo đảm trái thỏa thuận.

ĐIỀU 9. KIỂM TRA, KIỂM NGHIỆM VÀ XỬ LÝ HÀNG KHÔNG PHÙ HỢP

9.1. Bên Mua có quyền kiểm tra hàng hóa tại thời điểm nhận hàng.

9.2. Đối với chỉ tiêu không thể xác định bằng kiểm tra thông thường, Bên Mua có quyền lấy mẫu để kiểm nghiệm.

9.3. Việc lấy mẫu thực hiện theo nguyên tắc có đại diện Các Bên nếu điều kiện cho phép; mẫu được niêm phong; có biên bản lấy mẫu; và gửi đến tổ chức kiểm nghiệm đủ điều kiện hoặc do Các Bên thống nhất.

9.4. Nếu kết quả xác định hàng hóa không phù hợp do lỗi Bên Bán, Bên Bán chịu chi phí kiểm nghiệm và chi phí hợp lý liên quan.

9.5. Nếu kết quả xác định hàng hóa phù hợp, chi phí kiểm nghiệm do Bên Mua chịu, trừ thỏa thuận khác.

9.6. Nếu kết quả kiểm nghiệm khác nhau, Các Bên sử dụng kết quả của tổ chức kiểm nghiệm độc lập thứ ba do Các Bên cùng lựa chọn, trừ trường hợp pháp luật quy định khác.

9.7. Đối với hàng hóa có nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe, an toàn thực phẩm hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật, Bên Mua có quyền tạm ngừng tiêu thụ, phân phối hoặc sử dụng và thông báo ngay cho Bên Bán.

9.8. Bên có lỗi chịu trách nhiệm về thu hồi, vận chuyển, lưu kho, tiêu hủy hoặc xử lý lô hàng không phù hợp theo pháp luật và thỏa thuận.

ĐIỀU 10. THANH TOÁN

10.1. Phương thức thanh toán: chuyển khoản vào tài khoản do Bên Bán chỉ định hoặc phương thức hợp pháp khác.

10.2. Thời hạn thanh toán: □ ……% khi ký; □ ……% khi giao hàng; □ ……% sau khi nhận đủ hàng/chứng từ; □ trong vòng …… ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

10.3. Hồ sơ thanh toán gồm hóa đơn hợp pháp, Biên bản giao nhận/Phiếu giao hàng, Phiếu cân, Phiếu kiểm nghiệm/chứng nhận nếu có và các chứng từ khác theo Phụ lục 02.

10.4. Nếu có căn cứ hợp lý về hàng hóa không phù hợp, Bên Mua có quyền tạm giữ phần thanh toán tương ứng với giá trị hàng hóa đang tranh chấp cho đến khi có kết quả xử lý.

10.5. Việc tạm giữ theo khoản 10.4 không bị xem là chậm thanh toán đối với phần giá trị không có tranh chấp.

10.6. Bên Mua chậm thanh toán không có căn cứ phải trả lãi chậm thanh toán theo mức Các Bên thỏa thuận nhưng không trái pháp luật.

ĐIỀU 11. ĐẶT CỌC VÀ BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

11.1. Bên Mua đặt cọc số tiền …………… đồng, tương đương ……% giá trị đơn hàng/Hợp đồng.

11.2. Mục đích đặt cọc là bảo đảm thực hiện nghĩa vụ mua hàng và thanh toán của Bên Mua.

11.3. Tiền đặt cọc được cấn trừ vào nghĩa vụ thanh toán, trừ thỏa thuận khác.

11.4. Nếu Bên Mua từ chối thực hiện đơn hàng không thuộc bất khả kháng hoặc không do lỗi Bên Bán, xử lý tiền đặt cọc theo Phụ lục 02 và pháp luật.

11.5. Nếu Bên Bán từ chối giao hàng trái thỏa thuận hoặc vi phạm nghiêm trọng làm mục đích Hợp đồng không đạt được, Bên Mua có quyền yêu cầu hoàn trả tiền đặt cọc và các khoản khác theo thỏa thuận/pháp luật.

11.6. Đặt cọc không loại trừ quyền yêu cầu bồi thường hoặc chế tài khác nếu pháp luật và Hợp đồng cho phép.

ĐIỀU 12. NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN BÁN

12.1. Bên Bán có nghĩa vụ giao hàng đúng chủng loại, số lượng, chất lượng, thời hạn và địa điểm; bảo đảm nguồn gốc hợp pháp; an toàn thực phẩm; cung cấp thông tin trung thực; cung cấp hồ sơ truy xuất; bảo quản đúng yêu cầu; thông báo nguy cơ không giao đúng hạn/chất lượng; và phối hợp xử lý khiếu nại, thu hồi.

12.2. Bên Bán chịu trách nhiệm đối với thiệt hại phát sinh do hàng hóa không đáp ứng chất lượng, không an toàn, thông tin nguồn gốc không chính xác, vi phạm pháp luật trong phạm vi trách nhiệm của mình, giao thiếu hoặc giao chậm do lỗi của Bên Bán.

ĐIỀU 13. NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BÊN MUA

13.1. Bên Mua có nghĩa vụ cung cấp thông tin đặt hàng chính xác; tiếp nhận hàng đúng thỏa thuận; kiểm tra hàng; thanh toán đúng hạn; bảo quản sau khi rủi ro chuyển sang Bên Mua; và thông báo kịp thời vấn đề phát hiện.

13.2. Bên Mua không được lợi dụng tiêu chuẩn chất lượng hoặc kết quả kiểm tra để từ chối nhận hàng một cách tùy tiện.

13.3. Bên Mua không được tự ý thay đổi tiêu chuẩn, giá hoặc điều kiện giao nhận sau khi đơn hàng được xác nhận, trừ thỏa thuận khác.

ĐIỀU 14. VI PHẠM HỢP ĐỒNG VÀ CHẾ TÀI

14.1. Bên vi phạm chịu trách nhiệm theo Hợp đồng và pháp luật.

14.2. Chế tài có thể gồm buộc thực hiện đúng Hợp đồng, phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, tạm ngừng, đình chỉ, hủy bỏ Hợp đồng và các chế tài khác theo pháp luật.

14.3. Mức phạt vi phạm: ……% giá trị phần nghĩa vụ bị vi phạm, nhưng không vượt quá mức tối đa pháp luật cho phép.

14.4. Bên vi phạm còn phải bồi thường thiệt hại thực tế, trực tiếp và khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng nếu pháp luật cho phép.

14.5. Đối với hàng không phù hợp, Bên Mua có quyền yêu cầu thay thế, bổ sung, giảm giá, nhận hàng với điều chỉnh giá, trả lại, thu hồi, hủy phần đơn hàng bị vi phạm hoặc bồi thường.

ĐIỀU 15. THU HỒI VÀ XỬ LÝ HÀNG HÓA KHÔNG AN TOÀN

15.1. Nếu phát hiện hàng hóa có nguy cơ mất an toàn hoặc vi phạm pháp luật, Bên phát hiện phải thông báo ngay cho Bên còn lại.

15.2. Các Bên phối hợp khoanh vùng lô hàng, ngừng phân phối, thông báo bên liên quan, thu hồi, kiểm nghiệm, xử lý/tiêu hủy và thông báo cơ quan có thẩm quyền nếu pháp luật yêu cầu.

15.3. Chi phí thu hồi và xử lý do Bên có lỗi chịu.

15.4. Nếu chưa xác định lỗi, Các Bên tạm thời chia sẻ chi phí hợp lý theo tỷ lệ ……%; sau khi xác định trách nhiệm, Bên có lỗi hoàn trả phần chi phí phải chịu.

ĐIỀU 16. TRUY XUẤT NGUỒN GỐC

16.1. Bên Bán phải duy trì hồ sơ cho phép xác định nguồn nguyên liệu, vùng sản xuất, thời gian sản xuất/thu hoạch, sơ chế, mã lô, người chịu trách nhiệm và thông tin khác theo pháp luật.

16.2. Mỗi lô hàng phải có mã nhận diện hoặc phương thức nhận diện phù hợp.

16.3. Bên Mua có quyền yêu cầu cung cấp thông tin truy xuất liên quan đến lô hàng trong vòng …… giờ kể từ khi yêu cầu.

16.4. Bên Bán lưu giữ hồ sơ truy xuất theo thời hạn pháp luật hoặc tối thiểu …… tháng kể từ ngày giao hàng, tùy thời hạn nào dài hơn nếu pháp luật cho phép.

ĐIỀU 17. BẢO MẬT THÔNG TIN

17.1. Các Bên bảo mật thông tin kinh doanh, giá cả, danh sách khách hàng, dữ liệu sản xuất, dữ liệu vùng trồng, quy trình sản xuất và thông tin được xác định là thông tin mật.

17.2. Không Bên nào cung cấp thông tin mật cho bên thứ ba nếu không được đồng ý, trừ cơ quan có thẩm quyền, trường hợp pháp luật bắt buộc hoặc cung cấp cho tổ chức kiểm nghiệm/vận chuyển/bảo hiểm/đơn vị chuyên môn trong phạm vi cần thiết.

17.3. Nghĩa vụ bảo mật tiếp tục trong …… năm kể từ ngày Hợp đồng chấm dứt.

ĐIỀU 18. SỰ KIỆN BẤT KHẢ KHÁNG

18.1. Bất khả kháng là sự kiện khách quan, không thể lường trước và không thể khắc phục dù Bên bị ảnh hưởng đã áp dụng biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép.

18.2. Có thể bao gồm thiên tai nghiêm trọng, dịch bệnh trên cây trồng được cơ quan có thẩm quyền công bố, hỏa hoạn, lũ lụt, hạn hán nghiêm trọng, cấm vận chuyển hoặc quyết định hành chính làm việc thực hiện Hợp đồng không thể thực hiện, và các sự kiện khác đáp ứng điều kiện pháp luật.

18.3. Biến động giá thị trường, thiếu vốn, thiếu nhân công hoặc khó khăn thương mại thông thường không đương nhiên là bất khả kháng.

18.4. Bên bị ảnh hưởng thông báo trong …… ngày kể từ khi xảy ra sự kiện và phải áp dụng biện pháp hợp lý hạn chế thiệt hại.

18.5. Nếu bất khả kháng kéo dài quá …… ngày và làm mục đích Hợp đồng không thể thực hiện, mỗi Bên có quyền yêu cầu chấm dứt phần nghĩa vụ bị ảnh hưởng.

ĐIỀU 19. TẠM NGỪNG, ĐÌNH CHỈ VÀ HỦY BỎ HỢP ĐỒNG

19.1. Một Bên có quyền tạm ngừng nếu Bên kia vi phạm nghiêm trọng và không khắc phục trong …… ngày kể từ khi nhận thông báo.

19.2. Một Bên có quyền đình chỉ/hủy bỏ khi Bên kia vi phạm cơ bản; hàng hóa không an toàn và việc tiếp tục có thể gây thiệt hại; Bên kia mất khả năng thực hiện; hoặc trường hợp khác do pháp luật/Hợp đồng quy định.

19.3. Chấm dứt Hợp đồng không làm mất quyền yêu cầu thanh toán, phạt, bồi thường hoặc giải quyết nghĩa vụ đã phát sinh trước thời điểm chấm dứt.

ĐIỀU 20. THÔNG BÁO

20.1. Thông báo được thực hiện bằng văn bản trực tiếp, email, chuyển phát, hệ thống điện tử được thống nhất hoặc phương thức khác được xác nhận.

20.2. Thông tin liên hệ chính thức: Bên Bán – Email ……………; Điện thoại ……………; Địa chỉ ……………. Bên Mua – Email ……………; Điện thoại ……………; Địa chỉ …………….

20.3. Mỗi Bên thông báo thay đổi thông tin liên hệ/người có thẩm quyền trong …… ngày.

20.4. Thông báo gửi đúng địa chỉ/email đăng ký được xem là hợp lệ, trừ khi Bên nhận chứng minh không nhận được do nguyên nhân khách quan.

ĐIỀU 21. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

21.1. Tranh chấp trước hết được ưu tiên giải quyết bằng thương lượng.

21.2. Trong …… ngày kể từ ngày thông báo tranh chấp, nếu không giải quyết được, tranh chấp được giải quyết bằng: □ Trọng tài tại VIAC; □ Tòa án có thẩm quyền của Việt Nam.

21.3. Nếu lựa chọn trọng tài: “Tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến Hợp đồng này, bao gồm tranh chấp về tồn tại, hiệu lực, giải thích, thực hiện, vi phạm hoặc chấm dứt Hợp đồng, được giải quyết bằng trọng tài tại VIAC theo Quy tắc tố tụng trọng tài của VIAC.” Địa điểm: ………; số lượng trọng tài viên: ………; ngôn ngữ: Tiếng Việt.

21.4. Trong thời gian giải quyết tranh chấp, Các Bên tiếp tục thực hiện nghĩa vụ không tranh chấp, trừ trường hợp không thể thực hiện hoặc có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng.

ĐIỀU 22. LUẬT ÁP DỤNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN TÀI LIỆU

22.1. Hợp đồng được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Việt Nam.

22.2. Các phụ lục là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.

22.3. Nếu có mâu thuẫn giữa các tài liệu, thứ tự ưu tiên: (1) văn bản sửa đổi/bổ sung ký sau cùng; (2) Hợp đồng; (3) Phụ lục ký sau cùng; (4) Đơn đặt hàng được xác nhận; (5) Biên bản giao nhận; (6) tài liệu khác.

22.4. Nếu một điều khoản vô hiệu hoặc không thể thực hiện, các điều khoản còn lại vẫn giữ nguyên hiệu lực.

ĐIỀU 23. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HỢP ĐỒNG

23.1. Mọi sửa đổi, bổ sung phải lập bằng văn bản và được người có thẩm quyền của Các Bên xác nhận.

23.2. Trao đổi qua email hoặc hệ thống điện tử được công nhận là hình thức sửa đổi nếu người gửi có thẩm quyền, nội dung xác định rõ điều khoản sửa đổi, Bên còn lại xác nhận và việc sửa đổi không trái pháp luật.

ĐIỀU 24. THỜI HẠN VÀ HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

24.1. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ……/……/…… đến ngày ……/……/…….

24.2. Hợp đồng được gia hạn nếu Các Bên thỏa thuận bằng văn bản trước ngày hết hạn.

24.3. Hợp đồng lập thành …… bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên Bán giữ …… bản, Bên Mua giữ …… bản.

24.4. Các Bên xác nhận đã đọc, hiểu rõ toàn bộ nội dung Hợp đồng, tự nguyện ký kết và cam kết thực hiện đúng thỏa thuận.

ĐẠI DIỆN BÊN BÁNĐẠI DIỆN BÊN MUA
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)



…………………………………



…………………………………
PHỤ LỤC 01 DANH MỤC HÀNG HÓA – TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG

Kèm theo Hợp đồng số: ……/HĐMBNS/……

STTTên nông sảnGiống/chủng loạiĐơn vịSản lượngKích cỡĐộ chínTỷ lệ lỗi tối đaTiêu chuẩn ATTPQuy cách
1……kg/tấn…………%……
2……kg/tấn…………%……

Yêu cầu chất lượng chi tiết:

1. Không có dấu hiệu thối, mốc, lên men bất thường.

2. Không có sinh vật gây hại vượt mức cho phép.

3. Không lẫn tạp chất vượt mức cho phép.

4. Không sử dụng hóa chất, chất bảo quản hoặc chất xử lý sau thu hoạch trái quy định.

5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và các chỉ tiêu an toàn khác phải đáp ứng quy định pháp luật/tiêu chuẩn đã thỏa thuận.

6. Chỉ tiêu đặc thù: Độ ẩm ………; Dư lượng ………; Kích thước ………; Tỷ lệ dập ………; Tỷ lệ loại I ………; Tỷ lệ loại II ………; Chỉ tiêu khác ……….

PHỤ LỤC 02 GIÁ BÁN – THANH TOÁN – CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH GIÁ

Kèm theo Hợp đồng số: ……/HĐMBNS/……

STTHàng hóaĐơn vịĐơn giáThuếChi phí vận chuyểnGiá cuối cùng
1………………
2………………

1. Phương thức thanh toán: Đặt cọc ……%; thanh toán khi giao hàng ……%; thanh toán còn lại …… ngày.

2. Tài khoản nhận tiền: …………………………………

3. Cơ chế điều chỉnh giá: Giá thanh toán = Giá cơ sở ± mức điều chỉnh theo ……………

4. Thời điểm xác định giá: ………………………

5. Nguồn tham chiếu giá: ………………………

6. Các Bên không được tự ý áp dụng mức giá khác với công thức trên.

PHỤ LỤC 03 LỊCH GIAO HÀNG VÀ QUY TRÌNH GIAO NHẬN

Kèm theo Hợp đồng số: ……/HĐMBNS/……

ĐợtThời gianHàng hóaSố lượngĐịa điểmBên chịu vận chuyển
1……………
2……………
3……………

Quy trình giao nhận:

Bước 1: Bên Bán thông báo thời gian giao hàng trước tối thiểu …… giờ.

Bước 2: Bên Mua xác nhận khả năng tiếp nhận.

Bước 3: Hàng hóa được cân/đếm tại …………………

Bước 4: Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

Bước 5: Lập Phiếu giao hàng/Biên bản giao nhận.

Bước 6: Lấy mẫu kiểm nghiệm nếu cần.

Bước 7: Xác nhận khối lượng thanh toán.

PHỤ LỤC 05 HỒ SƠ TRUY XUẤT NGUỒN GỐC

Kèm theo Hợp đồng số: ……/HĐMBNS/……

STTTài liệuCó/KhôngGhi chú
1Thông tin vùng trồng……
2Mã lô……
3Ngày gieo trồng……
4Ngày thu hoạch……
5Giống cây trồng……
6Nhật ký sản xuất……
7Thông tin sử dụng thuốc BVTV……
8Phiếu kiểm nghiệm……
9Chứng nhận VietGAP/GlobalGAP/hữu cơ……
10Thông tin sơ chế……
11Thông tin đóng gói……
12Thông tin vận chuyển……
PHỤ LỤC 04 QUY TRÌNH KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ HÀNG KHÔNG PHÙ HỢP

Kèm theo Hợp đồng số: ……/HĐMBNS/……

Trường hợp hàng không đạt rõ ràng tại thời điểm giao: Bên Mua lập Biên bản hàng hóa không phù hợp, ghi mã lô, số lượng, chỉ tiêu không đạt, hình ảnh/video nếu có, ý kiến Bên Bán và phương án xử lý.

Trường hợp cần kiểm nghiệm: niêm phong mẫu; lập biên bản lấy mẫu; chuyển mẫu đến tổ chức kiểm nghiệm; tạm thời bảo quản lô hàng; căn cứ kết quả kiểm nghiệm để xử lý.

Phương án xử lý: □ Nhận toàn bộ; □ Nhận một phần; □ Giảm giá; □ Thay thế; □ Trả lại; □ Thu hồi; □ Tiêu hủy; □ Phương án khác: …………….

PHỤ LỤC 06 MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN HÀNG HÓA

Căn cứ Hợp đồng số: …………………………

Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ……, tại ……………………, Bên Bán giao cho Bên Mua:

STTHàng hóaMã lôSố lượngKhối lượngTình trạngGhi chú
1………………
2………………

Kết quả kiểm tra ban đầu: □ Đạt yêu cầu; □ Không đạt yêu cầu; □ Chưa thể xác định, chờ kiểm nghiệm.

1. Số lượng/khối lượng thực tế: …………………………

2. Tình trạng bên ngoài: ……………………………………

3. Tài liệu đi kèm: …………………………………………..

4. Ý kiến Bên Mua: …………………………………………

5. Ý kiến Bên Bán: …………………………………………

Biên bản được lập thành …… bản có giá trị như nhau.

ĐẠI DIỆN BÊN BÁNĐẠI DIỆN BÊN MUA
Ký, ghi rõ họ tênKý, ghi rõ họ tên


………………………


………………………
Tải hợp đồng Word

Điền đầy đủ các chỗ trống, lựa chọn phù hợp và phụ lục trước khi ký.

LAWFARMBản trải nghiệm